THÀNH PHẦN Hoạt chất:
|
Vitamin A (Retinyl acetate) |
3000 IU |
|
Vitamin C (Acid ascorbic) |
75 mg |
|
Vitamin D3 (Cholecalciferol) |
400 IU |
|
Vitamin E ( -tocopheryl acetate) |
30 IU |
|
Vitamin K (Phytomenadion) |
20 µg |
|
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) |
1,1 mg |
|
Vitamin B2 (Riboflavin) |
1,7 mg |
|
Vitamin PP (Niacinamid) |
14mg |
|
Vitamin B6 (Pyridoxin. HCl) |
3 mg |
|
Acid folic |
400 µg |
|
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
18 µg |
|
Biotin |
30g |
|
Vitamin B5 (Calci pantothenat) |
5 mg |
|
Calci (Dicalci phosphat) |
240 mg |
|
Magnesi (Magnesi oxyd) |
120 mg |
|
Kẻm (Kẻm oxyd) |
15 mg |
|
Selen (Dạng nấm men) |
70 µg |
|
Đồng ( Đồng sulfat) |
2 mg |
|
Mangan (Mangan sulfat) |
2 mg |
|
Crom (Crom picolinat) |
120 µg |
|
Kali (Kali clorid) |
80 mg |
|
Trích tinh đậu nành |
10 mg |
TÁC DỤNG VÀ CƠ CHẾ CHÍNH Bổ sung vitamin và khoáng chất.
CHỈ ĐỊNH Bổ sung vitamin và khoáng chất .
CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG Uống một viên mỗi ngày trong bữa ăn hoặc theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH Không dùng cho những người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG Trong trường hợp vô ý quá liều, hãy gọi ngay cho bác sĩ hoặc trung tâm kiểm soát độc chất. Acid folic có thể hiệu chỉnh một phần sự thương tổn về huyết học do thiếu hụt vitamin B12 ở bệnh thiếu máu ác tính. Ở những trường hợp cá biệt, sự mẫn cảm ở dạng dị ứng đã được báo cáo sau khi dùng acid folic.
TRÌNH BÀY Chai 30 viên bao phim Hộp 10 vỉ x 7 viên bao phim .
BẢO QUẢN Ở nhiệt độ phòng.
HẠN DÙNG 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG TCCS
|